Bài tập chắc nghiệm tiếng anh 10 có đáp án năm 2024

Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 10 được VnDoc sưu tầm và đăng tải. Các câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh lớp 10 có đáp án kèm theo nên các bạn có thể kiểm tra ngay sau khi làm. Ngoài giải Toán 10 và soạn bài lớp 10, mời các bạn làm thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 10 của chúng tôi.

cùng lượt quay Vòng quay may mắn có cơ hội trúng ngay Macbook, Ipad và điện thoại Samsung khi mua sản phẩm. Xem chi tiết chương trình tại đây

Mô tả sản phẩm

Thông Số Kỹ Thuật

Tác giảMai Lan HươngNhà xuất bảnNXB Đà NẵngXuất bản2020Khổ sách17 x 24 cmSố trang dự kiến224Bảo quảnNhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH, Tránh xa nguồn nhiệt, dầu mỡ.

Mô tả sách:

Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 10 nâng cao được soạn theo từng đơn bị bài học của SGK tiếng Anh 10 nâng cao. Mỗi unit được soạn thành 3 Test, mỗi Test gồm 50 câu trắc nghiệm. Sau 4 unit có 1 Consolidation gồm 60 câu được soạn như bài kiểm tra 1 tiết để ôn luyện kiến thức và đánh giá kết quả.

Cuốn sách Bài tập trắc nghiệm tiếng anh 10 - Chương trình thí điểm (Có đáp án) bao gồm các dạng bài tập tiếng anh được soạn thảo theo từng đơn vị học bài của chương trình tiếng anh lớp 10 mới nhất. Bộ tài liệu gồm cả bản word để cho các thầy cô giáo tham khảo, soạn bài.

CLICK LINK DOWNLOAD EBOOK TẠI ĐÂY.

CLICK LINK DOWNLOAD WORD DÀNH CHO GV.

Từ vựng về các hoạt động sinh hoạt trong đời sống gia đình (breadwinner, household chores, extended family, financial burden,…). Ngữ âm cách phát âm các phụ âm kép /br/, /tr/, /kr/. Ngữ pháp thì hiện tại đơn (present simple) và hiện tại tiếp diễn (present continuous) cấu trúc, cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết.

Unit 2. Your Body and You

Từ vựng về các vấn đề sức khỏe và giải pháp để có sức khỏe tốt (ailment, acupuncture, allergy, cancer, disease,…). Ngữ âm cách phát âm các phụ âm kép /ɡr/, /ɡl/, /pl/, /pr/. Ngữ pháp phân biệt thì tương lai đơn (future simple) và tương lai gần (be going to) về cấu trúc, cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết. Câu bị động (passive voice) với các thì cơ bản. Cần ghi nhớ cách chuyển câu chủ động sang bị động.

Unit 3. Music

Từ vựng về âm nhạc (audience, celebrity, biography, composer, contest,…). Ngữ âm cách phát âm /est/, /ənt/, /eɪt/. Ngữ pháp câu ghép (compound sentence) cần xác định được mệnh đề độc lập và mệnh đề phụ thuộc để xác định đúng loại câu. Động từ nguyên thể có “to” và không “to” (infinitive). Cần ghi nhớ những động từ được theo sau bởi “toV” và động từ nguyên thể.

Unit 4. For a Better Community

Từ vựng về cộng đồng và các hoạt động để giúp cộng đồng (community, charity, volunteer, donate, benefit,…). Ngữ âm cách phát âm /ŋ/, /nd/, /nt/. Ngữ pháp thì quá khứ đơn (simple past) và quá khứ tiếp diễn (past continuous) với “when” và “while”. Cần hiểu được ngữ cảnh của câu để xác định được hành động ngắn (quá khứ đơn) hay hành động dài (quá khứ tiếp diễn).

Unit 5. Inventions

Từ vựng về các phát minh và công nghệ hiện đại (invention, economical, fabric, patent, portable,…). Ngữ âm trọng âm của danh từ ghép và cụm danh từ. Ngữ pháp thì hiện tại hoàn thành (present perfect): cấu trúc, cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết. Những động từ được theo sau bởi V-ing (gerund) và to V (infinitive). Cần lưu ý những động từ được theo sau bởi cả V-ing và to V mang nghĩa hoàn toàn khác nhau.

Unit 6. Gender Equality

Từ vựng về bình đẳng giới (gender, equal, discrimination, eliminate, right,…). Ngữ âm trọng âm từ có 2 âm tiết. Cần ghi nhớ quy tắc đánh trọng âm của danh từ, động từ, tính từ có 2 âm tiết. Ngữ pháp thể bị động với động từ khuyết thiếu: S + modals + be Ved/P2.

Unit 7. Cultural Diversity

Từ vựng chỉ sự đa dạng văn hóa và đặc điểm của nền văn hóa các nước (culture, diversity, ancestor, conflict, fortune,…). Ngữ âm trọng âm của những từ có cùng cách viết nhưng khác nhau về từ loại (danh từ - động từ). Ngữ pháp mạo từ (articles): cần nắm vững cách sử dụng của “a/an/ the” và các trường hợp không dùng mạo từ. So sánh hơn (comparative) và so sánh nhất (superlative). Cần ghi nhớ dạng so sánh hơn và so sánh nhất của các tính từ và trạng từ đặc biệt.

Unit 8. New Ways to Learn

Từ vựng về các cách hiện đại để học và phương pháp học (application, digital, device, educate, instruction,…). Ngữ âm trọng âm với động từ và tính từ có 3 âm tiết. Ngữ pháp mệnh đề quan hệ xác định (defining relative clauses) và không xác định (non-defining relative clauses). Cần ghi nhớ cách sử dụng các đại từ quan hệ.

Unit 9. Preserving the Environment

Từ vựng về thực trạng môi trường và các biện pháp khắc phục (preservation, environment, contaminate, deforestation, ecosystem,…). Ngữ âm trọng âm từ có 3 âm tiết (cần ghi nhớ các quy tắc nhấn trọng âm với danh từ, tính từ và động từ có 3 âm tiết). Ngữ pháp câu tường thuật (reported speech): các bước chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp, chú ý đổi ngôi, lùi thì và đổi các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn.

Unit 10. Ecotourism

Từ vựng về du lịch sinh thái (ecotourism, tour guide, exotic, impact, sustainable,…). Ngữ âm trọng âm từ có nhiều hơn 3 âm tiết. Ngữ pháp câu điều kiện loại 1 (conditional type 1) và loại 2 (conditional type 2). Cần ghi nhớ cấu trúc, cách sử dụng và trường hợp đặc biệt của câu điều kiện loại 1 và 2 với unless.